Chi phí du học

Tổng hợp các khoản chi phí khi đi du học

Hành trang du học bạn cần chuẩn bị chỉ đóng gói trong 3 điều ưu tiên quan trọng hàng đầu, đó chính là: Tài chính, học lực và ngoại ngữ.

Để có một kế hoạch tốt cho hành trình du học của mình, bạn không thể không quan tâm đến vấn đề tài chính du học. Bài viết này sẽ giúp quý phụ huynh và các em du học sinh có cái nhìn tổng quan nhất về những khoản chi quan trọng cần chuẩn bị cho du học, từ đó có thể chủ động lên cho mình bản kế hoạch tài chính đầy đủ nhất.

Các bước chuẩn bị tài chính có thể phân thành 2 giai đoạn sau đây:

  1. Chuẩn bị tài chính để hoàn thiện hồ sơ du học tại Việt Nam

     

    1. Hạn mục các khoản chi phí quan trọng bắt buộc

Dưới đây là bảng liệt kê các khoản chi phí bắt buộc cần chuẩn bị khi hoàn thiện hồ sơ du học tại Việt Nam. Các mục chi phí này có thể khác nhau tùy vào quốc gia và trường học mà bạn muốn đi du học.

STTHẠNG MỤC
...
MIÊU TẢ
1Phí tư vấnTư vấn chọn quốc gia du học, chọn trường,
chọn ngành học, cơ hội học bổng...
với thông tin chi tiết đầy đủ và cập nhật.
2Phí hành chínhTất cả các khoản phí liên quan đến quy trình
hoàn thiện hồ sơ du học: chuyển phát,
liên lạc, dịch tài liệu liên quan...
3Dich thuật công chứngDịch thuật công chứng bộ hồ sơ hoàn du học
hoàn chỉnh.
4Phí xin COEXét hồ sơ tại trường ghi danh xin thư mời
nhập học
5Phí xét visa- Phí xét visa du học
- Phí phỏng vấn (nếu có)
6Khám sức khỏeKhám sức khỏe tại bệnh viện theo quy định
của quốc gia du học.
7Phí học ngoại ngữ- Phí luyện thi ngoại ngữ
- Phi thi chứng chỉ ngoại ngữ
8Chi phí học tập năm đầu tiên.- Học phí năm đầu tiên
- Phí ăn ở năm đầu tiên (tùy trường quy định
- Bảo hiểm sinh viên
9Phí vé máy bay
10Phí đưa đón sân bay- Đưa đón sân bay
- Sắp xếp chỗ ở
11Phí bảo trợ sinh viên

Vậy tổng chi phí cho tất cả các khoản trên khoảng bao nhiêu? Bạn có thể tham khảo sơ qua các khoản chi phí du học cho các nước theo bảng dưới đây:

STTQUỐC GIATỔNG CHI PHÍ (Đ)
1ÚC300 - 460 triệu
2NEW ZEALAND200 - 250 triệu
3HÀN QUỐC130 - 260 triệu
4NHẬT BẢN110 - 280 triệu
5MỸ150 - 180 triệu
6CANADA200 - 250 triệu
7SINGAPORE15 - 20 triệu
8ANH200 - 500 triệu
0BA LAN200 - 300 triệu
10HÀ LAN300 - 360 triệu
11THỤY SỸ400 - 550 triệu

2. Các khoản chi phí du học khi du học

Tham khảo chi phí du học tại một số quốc gia

STTQUỐC GIANGOẠI NGỮPHỔ THÔNGCAO ĐẲNGĐẠI HỌCSAU ĐẠI HỌCSINH HOẠT
1ÚC150 – 400 AUD/1 tuần9,500– 14,000 AUD/năm5,000 – 8,000 AUD/năm10,000 – 17,000 AUD/năm11,000–20,000 AUD/năm7,000 – 12,000 AUD/năm
2NEW ZEALAND250 – 350 NZD/tuần10,000–13,000 ZD/năm13,000–16,000 NZD/năm14,000-25,000 NZD/năm15,000–25,000 NZD/năm10,000–14,000 NZD/năm
3HÀN QUỐC4,000 – 6,000 USD/năm2,000 – 2,700 USD/kỳ2,000 – 5,000 USD/kỳ3,000 – 7,000 USD/kỳ300 – 1,000 USD/tháng
4NHẬT BẢN7,000 – 9,000 USD/năm7,000 – 9,000 USD/năm7,000 – 9,000 USD/năm7,000 – 9,000 USD/năm700 – 1,000 USD/tháng
5MỸ10,000-15,000 USD/năm8,000-20,000 USD/năm5,000-15,000 USD/năm10,000-30,000 USD/năm11,000–30,000 USD/năm10,000-15,000 USD/năm
6CANADA300 – 500 CAD/tuần8,000 – 10,000 CAD/năm13,000–16,000 CAD/năm15,000– 20,000 CAD/ năm14,000–18,000 CAD/ năm7,000 – 10,000 CAD/năm
7SINGAPORE800 – 1,500 SGD/tháng6,000 – 9,000 SGD/năm8,000–15,0000 SGD/năm18,000 – 27,000 SGD/năm20,000–30,000 SGD/khóa900 – 1,700 SGD/tháng
8ANH120 – 200 GBP/tuần4,000 – 10,000 GBP/năm7,000 – 11,000 GBP/năm8,000 – 13,000 GBP/năm8,000 – 15,000 GBP/năm6,000 – 10,000 GBP/năm
0BA LAN3.000 E/năm3.000 E/năm2.500 – 4.000 E/năm3.000-5.000 E/năm2,000 – 3,000 E/năm
10HÀ LAN3,000 – 5,000 E/năm6,300–11,000 E/năm11,000–15,000 E/năm.7,000–10,000 E/năm
11THỤY SỸ300 – 350 CHF/năm17,000–20,000 CHF/năm19,000–28,000 CHF/năm20,000–37,000 CHF/năm6,000 – 8,000 CHF/năm

Để có sự tư vấn chính xác và đầy đủ về các khoản chi phí, mời quý phụ huynh/các em học sinh, sinh viên có thể liên hệ với tư vấn viên của EDPA bất kỳ khi nào để được trợ giúp miễn phí qua:  

Cảm ơn quý phụ huynh và các em học sinh, sinh viên đã quan tâm tới du học EDPA!

Back to top