CHI PHÍ DU HỌC CANADA

Có thể bạn không tin, nhưng sau bài viết phân tích dưới đây sẽ làm bạn ngạc nhiên khi so sánh chi phí du học tại Canada với các quốc gia khác như Mỹ, Anh, Úc, New Zealand…bởi chi phí du học tại Canada thấp hơn rất nhiều. Tổng chi phí du học Canada trung bình hàng năm khoảng từ 20.000 – 30.000 CAD.

Bài viết này sẽ giúp bạn nắm bắt được toàn bộ các khoản chi phí du học Canada từ lúc chuẩn bị mọi thứ tại Việt Nam và chi phí du học tại Canada. Từ đó giúp bạn lên được bản kế hoạch tài chính chi tiết và khoa học nhất cho hành trình du học Canada của mình.

Chúng ta sẽ chia các khoản chi phí thành 02 phần chính sau đây:

1. Các khoản chi phí tại Việt Nam

TỔNG CÁC KHOẢN CHI PHÍ NÀY KHOẢNG TỪ: 200 – 250 triệu đồng.

Danh mục các khoản chi phí bắt buộc

STTHẠNG MỤC
...
MIÊU TẢ
1Phí tư vấnTư vấn chọn quốc gia du học, chọn trường,
chọn ngành học, cơ hội học bổng...
với thông tin chi tiết đầy đủ và cập nhật.
2Phí hành chínhTất cả các khoản phí liên quan đến quy trình
hoàn thiện hồ sơ du học: chuyển phát,
liên lạc, dịch tài liệu liên quan...
3Dich thuật công chứngDịch thuật công chứng bộ hồ sơ hoàn du học
hoàn chỉnh.
4Phí xin COEXét hồ sơ tại trường ghi danh xin thư mời
nhập học
5Phí xét visa- Phí xét visa du học
- Phí phỏng vấn (nếu có)
6Khám sức khỏeKhám sức khỏe tại bệnh viện theo quy định
của quốc gia du học.
7Phí học ngoại ngữ- Phí luyện thi ngoại ngữ
- Phi thi chứng chỉ ngoại ngữ
8Chi phí học tập năm đầu tiên.- Học phí năm đầu tiên
- Phí ăn ở năm đầu tiên (tùy trường quy định
- Bảo hiểm sinh viên
9Phí vé máy bay
10Phí đưa đón sân bay- Đưa đón sân bay
- Sắp xếp chỗ ở
11Phí bảo trợ sinh viên

2. Các khoản chi phí khi du học tại Canada

a. Học phí

Mức học phí có sự chênh lệch đáng kể giữa các ngành học, trường học và các bang. Ngoài khoản học phí thông thường bạn còn phải trả thêm phí cho các hoạt động của sinh viên như, phí viết báo, club, radio… Sinh viên có thể đóng học phí vào mỗi đầu kỳ học qua chuyển khoản hoặc trực tiếp. Lưu ý: Thông dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo và để cho bạn có thể ước lượng một cách tương đối nhanh chóng. Để có được thông tin chính xác và cập nhật mới nhất, vui lòng xem thông tin học phí của từng trường hoặc trên website chính thức của trường đó.

NgànhHệ đại học
(USD)
Hệ sau đại học
(USD)
Giáo dục17,33713,962
Nghệ thuật thị giác,
biểu diễn và truyền thông
20,57113,150
Nhân văn22,22913,460
Khoa học xã hội và
khoa học hành vi
21,60413,557
Luật và pháp lí27,05616,549
Quản trị kinh doanh
quản lý công
23,55520,518
Vật lý, khoa học đời sống
và công nghệ
24,45656,900
Toán học, tin học và
khoa học thông tin
25,27334,131
Kỹ sư26,58213,730
Kiến trúc22,17113,067
Nông nghiệp, tài nguyên
thiên nhiên và bảo tồn thiên nhiên
20,26815,870
Nha khoa53,10520,123
Y học33,08412,416
Điều dưỡng18,80620,565
Dược32,886..
Thú y58,62912,183
Các ngành khác liên quan đến y tế,
công viên, giải trí và thể dục
20,11710,548
Trường Đại họcMức học phí trung bình
(CAD)
University of Alberta20395-20395
University of Calgary18338-18338
University of Lethbridge11705-15510
The King's University13280-13280
Concordia University of Edmonton7425-7425
Athabasca University11430-11430
Mount Royal University17687-17687
MacEwan University16590-16590
The University of British Columbia24486-30359
Simon Fraser University21613-21613
University of Victoria17368-17368
Trinity Western University22260-22260
University of Northern British Columbia11500-17889
University of the Fraser Valley16100-16100
Vancouver Island University13920-13920
Royal Roads University19200-19200 *
Emily Carr University of Art + Design15330-15330 *
Thompson Rivers University16800-16800
Kwantlen Polytechnic University16830-16830
Brandon University6672-7089
Canadian Mennonite University7862-7862
University of Manitoba
(includes St. Paul's College, St. John's and St. Andrew's)
15430-15430
St. Paul's College13400-15430
Université de Saint-Boniface6600-6600
The University of Winnipeg12687-12687
Mount Allison University16750-16750
University of New Brunswick14996-14996 *
Université de Moncton10475-10475
St. Thomas University13747-13747 *
Acadia University15903-15903
Université Sainte-Anne9870-9870 *
Dalhousie University16164-16164
Mount Saint Vincent University13690-13690 *
Nova Scotia College of Art and Design
(NSCAD University)
15678-15678 *
St. Francis Xavier University15252-15252
Saint Mary's University14750-14750 *
University of King's College16164-16164
Cape Breton University13920-13920 *
Memorial University of Newfoundland8800-8800
Algoma University15952-15952
Brock University22094-22094
Carleton University
(includes Dominican University College)
23340-26799
Dominican University College5600-5600 *
University of Guelph9730-20233
Lakehead University20500-20500
Laurentian University
(includes Sudbury)
20378-20378
University of Sudbury20378-20378
McMaster University19238-23986 *
Ontario College of Art & Design18171-19167 *
University of Ottawa
(includes Saint Paul University)
25554-25554
Saint Paul University12509-12509 *
Queen's University28589-33775
University of Toronto
(includes colleges)
31000-42560
University of St. Michael's College31000-42560
University of Trinity College31000-42560
Victoria University
(includes Emmanuel College)
31000-42560
Trent University18029-18832
University of Waterloo
(includes colleges)
24830-26210
St. Jerome's University24830-26210
University of Western Ontario
(excludes colleges)
22004-24643
Brescia University College22004-24643
Huron University College22004-24643
King's University College at
The University of Western Ontario
22004-24643
University of Windsor19690-21500
York University20632-21512
Wilfrid Laurier University17339-21863
Ryerson University18886-25636
Nipissing University19325-19325
Redeemer University College15982-15982
Royal Military College of Canada-
University of Ontario Institute of Technology18171-19167 *
University of Prince Edward Island12682-12682
University of Saskatchewan
(includes federated and affiliated colleges)
15870-15870
St. Thomas More College15223-15870
University of Regina (includes colleges)19710-19710
Campion College18585-19710
Luther College18585-19710
First Nations University of Canada18585-19710
BangĐại học
(CAD)
Sau đại học
(CAD)
Newfoundland and Labrador9,3603,169
Prince Edward Island22,70010,898
Nova Scotia15,66117,528
New Brunswick13,84211,104
Quebec20,74914,550
Ontario29,76120,673
Manitoba14,55710,152
Saskatchewan18,6405,742
Alberta20,7279,079
British Columbia21,48613,773

Nguồn: Statistics Canada

b. Chi phí sinh hoạt

Nhà ở và ăn uống

35% – 50% tổng chi phí sinh hoạt của bạn tại Canada sẽ dành cho chỗ ở. Có 5 hình thức nhà ở chính cho bạn lựa chọn đó là: Ký túc xá (residence), townhouses, thuê phòng đơn, ở với gia đình người bản xứ (Homestay) và thuê riêng một căn hộ. Tùy theo điều kiện tài chính của bạn có thể lựa chọn hình thức nào là phù hợp nhất. Nhìn chung sẽ chia thành 3 loại chính là: Ký túc xá, homestay và nhà riêng.

Mức chi phí này có sự chênh lệch giữa các vùng khác nhau, nhìn chung vùng ngoại ô sẽ có chi phí thấp hơn thành phố đáng kể. Thông thường năm học đầu tiên, hầu hết sinh viên đều lựa chọn ở tại ký túc xá, từ năm thứ hai có thể chuyển ra thuê nhà ở riêng bên ngoài.

Bảng dưới đây giúp bạn so sánh và hoạch toán khoản chi nhà ở giữa các loại hình nhà ở và vùng tại Canada.

Loại hìnhChi phíGhi chú
Ký túc xá3,000 - 7,000 CAD/nămChưa bao gồm tiền ăn
Homestay400 - 800 CAD/thángĐã bao gồm tiền ăn
Nhà riêng
Toronto~ 630 CAD/tháng
Vancouver~ 700 CAD/tháng
Ottawa~ 400 CAD/thángChưa bao gồm ăn
Montreal~ 330 CAD/tháng
Edmonton~ 500 CAD/tháng
Calgary~ 530 CAD/tháng

Các khoản chi khác

Hoạt độngChi phí
Ăn uống250 - 350/tháng
Đồ dùng cá nhân170 - 250/năm
Điện thoại20/tháng
Đồ dùng học tập1,000/năm
Đi lại90 - 150/tháng
Internet55 - 95/tháng
Chi tiêu khác300/tháng

Bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về các chi phí sinh hoạt tại Canada qua các website sau:

Bạn muốn du học?

Hãy trao đổi với chuyên gia tư vấn EDPA ngay hôm nay.

Quốc gia bạn du học * Câu hỏi tư vấn EDPA cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào. Chuyên gia sẽ liên hệ với bạn trong giây lát. Xin chân thành cảm ơn!.

Có thể bạn quan tâm

Back to top